Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 7 năm 1961
Những ngày trong tháng 7/1961 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 7 năm 1961
Tháng 7/1961 có 2 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật02T07Ngày bình thườngÂm 20/5/1961 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/5/1961 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/5/1961 · ngày Bính Thân, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba04T07Ngày bình thườngÂm 22/5/1961 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/5/1961 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/5/1961 · ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy08T07Ngày bình thườngÂm 26/5/1961 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/5/1961 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/5/1961 · ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật09T07Ngày bình thườngÂm 27/5/1961 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/5/1961 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/5/1961 · ngày Quý Mão, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai10T07Ngày bình thườngÂm 28/5/1961 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/5/1961 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/5/1961 · ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu14T07Ngày bình thườngÂm 2/6/1961 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 2/6/1961 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 2/6/1961 · ngày Mậu Thân, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai17T07Ngày bình thườngÂm 5/6/1961 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/6/1961 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/6/1961 · ngày Tân Hợi, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm20T07Ngày tốtÂm 8/6/1961 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 8/6/1961 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/6/1961 · ngày Giáp Dần, tháng Ất Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu21T07Ngày bình thườngÂm 9/6/1961 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/6/1961 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/6/1961 · ngày Ất Mão, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy22T07Ngày bình thườngÂm 10/6/1961 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/6/1961 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/6/1961 · ngày Bính Thìn, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư26T07Ngày bình thườngÂm 14/6/1961 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 14/6/1961 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 14/6/1961 · ngày Canh Thân, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm27T07Ngày bình thườngÂm 15/6/1961 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/6/1961 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/6/1961 · ngày Tân Dậu, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy29T07Ngày bình thườngÂm 17/6/1961 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/6/1961 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/6/1961 · ngày Quý Hợi, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
