Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 8 năm 2155
Những ngày trong tháng 8/2155 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 8 năm 2155
Tháng 8/2155 có 2 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu01T08Ngày bình thườngÂm 4/7/2155 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/7/2155 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/7/2155 · ngày Quý Hợi, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba05T08Ngày bình thườngÂm 8/7/2155 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/7/2155 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/7/2155 · ngày Đinh Mão, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư06T08Ngày bình thườngÂm 9/7/2155 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/7/2155 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/7/2155 · ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm07T08Ngày bình thườngÂm 10/7/2155 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/7/2155 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/7/2155 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu08T08Ngày bình thườngÂm 11/7/2155 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/7/2155 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/7/2155 · ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm14T08Ngày tốtÂm 17/7/2155 · Bính TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 17/7/2155 · Bính Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/7/2155 · ngày Bính Tý, tháng Giáp Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai18T08Ngày tốtÂm 21/7/2155 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày tốt
Âm 21/7/2155 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 21/7/2155 · ngày Canh Thìn, tháng Giáp Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba19T08Ngày bình thườngÂm 22/7/2155 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/7/2155 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/7/2155 · ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư20T08Ngày bình thườngÂm 23/7/2155 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/7/2155 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/7/2155 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba26T08Ngày bình thườngÂm 29/7/2155 · Mậu TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/7/2155 · Mậu Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/7/2155 · ngày Mậu Tý, tháng Giáp Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy30T08Ngày bình thườngÂm 3/8/2155 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/8/2155 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/8/2155 · ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật31T08Ngày bình thườngÂm 4/8/2155 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/8/2155 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/8/2155 · ngày Quý Tỵ, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
