Ngày tốt để tế lễ, chữa bệnh tháng 11 năm 2000
Những ngày trong tháng 11/2000 được tính là hợp để tế lễ, chữa bệnh. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để tế lễ, chữa bệnh trong tháng 11 năm 2000
Tháng 11/2000 có 1 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Ngày (DL)
Đánh giá
Thứ Tư
08
Tháng 11
Ngày bình thường
08
Tháng 11
Ngày bình thường
Âm lịch: 13/10/2000 · ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Hợi
Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai
20
Tháng 11
Ngày bình thường
20
Tháng 11
Ngày bình thường
Âm lịch: 25/10/2000 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Hợi
Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai
27
Tháng 11
Ngày bình thường
27
Tháng 11
Ngày bình thường
Âm lịch: 2/11/2000 · ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Tý
Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
