Ngày tốt để tế lễ, chữa bệnh tháng 12 năm 1966
Những ngày trong tháng 12/1966 được tính là hợp để tế lễ, chữa bệnh. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để tế lễ, chữa bệnh trong tháng 12 năm 1966
Tháng 12/1966 có 3 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm01T12Ngày bình thườngÂm 20/10/1966 · Giáp NgọNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 20/10/1966 · Giáp Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 20/10/1966 · ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm08T12Ngày bình thườngÂm 27/10/1966 · Tân SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/10/1966 · Tân Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/10/1966 · ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật11T12Ngày bình thườngÂm 30/10/1966 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/10/1966 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/10/1966 · ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba20T12Ngày bình thườngÂm 9/11/1966 · Quý SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/11/1966 · Quý Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/11/1966 · ngày Quý Sửu, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
