Ngày tốt để tế lễ, chữa bệnh tháng 12 năm 2123
Những ngày trong tháng 12/2123 được tính là hợp để tế lễ, chữa bệnh. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để tế lễ, chữa bệnh trong tháng 12 năm 2123
Tháng 12/2123 có 2 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai06T12Ngày bình thườngÂm 19/10/2123 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 19/10/2123 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 19/10/2123 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai13T12Ngày bình thườngÂm 26/10/2123 · Kỷ SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/10/2123 · Kỷ Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/10/2123 · ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm16T12Ngày tốtÂm 29/10/2123 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 29/10/2123 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/10/2123 · ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy25T12Ngày bình thườngÂm 8/11/2123 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/11/2123 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/11/2123 · ngày Tân Sửu, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
