Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 1 năm 1901
Những ngày trong tháng 1/1901 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 1 năm 1901
Tháng 1/1901 có 4 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật06T01Ngày tốtÂm 16/11/1900 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 16/11/1900 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/11/1900 · ngày Giáp Thân, tháng Mậu Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai07T01Ngày bình thườngÂm 17/11/1900 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/11/1900 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/11/1900 · ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật13T01Ngày bình thườngÂm 23/11/1900 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/11/1900 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/11/1900 · ngày Tân Mão, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu18T01Ngày bình thườngÂm 28/11/1900 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/11/1900 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/11/1900 · ngày Bính Thân, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy19T01Ngày bình thườngÂm 29/11/1900 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/11/1900 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/11/1900 · ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu25T01Ngày bình thườngÂm 6/12/1900 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/12/1900 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/12/1900 · ngày Quý Mão, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư30T01Ngày tốtÂm 11/12/1900 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 11/12/1900 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/12/1900 · ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
