Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 1 năm 2154
Những ngày trong tháng 1/2154 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 1 năm 2154
Tháng 1/2154 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu04T01Ngày bình thườngÂm 21/11/2153 · Kỷ SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/11/2153 · Kỷ Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/11/2153 · ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật06T01Ngày bình thườngÂm 23/11/2153 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/11/2153 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/11/2153 · ngày Tân Mão, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu11T01Ngày bình thườngÂm 28/11/2153 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/11/2153 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/11/2153 · ngày Bính Thân, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy12T01Ngày bình thườngÂm 29/11/2153 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/11/2153 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/11/2153 · ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu18T01Ngày bình thườngÂm 5/12/2153 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/12/2153 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/12/2153 · ngày Quý Mão, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư23T01Ngày tốtÂm 10/12/2153 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 10/12/2153 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/12/2153 · ngày Mậu Thân, tháng Ất Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư30T01Ngày tốtÂm 17/12/2153 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 17/12/2153 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/12/2153 · ngày Ất Mão, tháng Ất Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
