Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 10 năm 2193
Những ngày trong tháng 10/2193 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 10 năm 2193
Tháng 10/2193 có 3 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Ba01T10Ngày bình thườngÂm 7/9/2193 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/9/2193 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/9/2193 · ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư02T10Ngày bình thườngÂm 8/9/2193 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/9/2193 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/9/2193 · ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu04T10Ngày tốtÂm 10/9/2193 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 10/9/2193 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/9/2193 · ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba08T10Ngày bình thườngÂm 14/9/2193 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 14/9/2193 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 14/9/2193 · ngày Tân Mão, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu11T10Ngày bình thườngÂm 17/9/2193 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/9/2193 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/9/2193 · ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật13T10Ngày rất thuận lợiÂm 19/9/2193 · Bính ThânNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 19/9/2193 · Bính Thân
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 19/9/2193 · ngày Bính Thân, tháng Nhâm Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu18T10Ngày bình thườngÂm 24/9/2193 · Tân SửuNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/9/2193 · Tân Sửu
Nên Đi xa
Âm lịch: 24/9/2193 · ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư23T10Ngày bình thườngÂm 29/9/2193 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/9/2193 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/9/2193 · ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
