Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 10 năm 2198
Những ngày trong tháng 10/2198 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 10 năm 2198
Tháng 10/2198 có 3 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Ba02T10Ngày tốtÂm 2/9/2198 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 2/9/2198 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/9/2198 · ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm04T10Ngày bình thườngÂm 4/9/2198 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/9/2198 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/9/2198 · ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba09T10Ngày bình thườngÂm 9/9/2198 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/9/2198 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/9/2198 · ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm11T10Ngày rất thuận lợiÂm 11/9/2198 · Canh ThânNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 11/9/2198 · Canh Thân
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 11/9/2198 · ngày Canh Thân, tháng Nhâm Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu12T10Ngày bình thườngÂm 12/9/2198 · Tân DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/9/2198 · Tân Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/9/2198 · ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Tuất
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật21T10Ngày bình thườngÂm 21/9/2198 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/9/2198 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/9/2198 · ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba23T10Ngày tốtÂm 23/9/2198 · Nhâm ThânNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày tốt
Âm 23/9/2198 · Nhâm Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 23/9/2198 · ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
