Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 1906
Những ngày trong tháng 11/1906 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 1906
Tháng 11/1906 có 1 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Ba13T11Ngày bình thườngÂm 27/9/1906 · Tân DậuNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 27/9/1906 · Tân Dậu
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 27/9/1906 · ngày Tân Dậu, tháng Mậu Tuất
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư14T11Ngày bình thườngÂm 28/9/1906 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/9/1906 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 28/9/1906 · ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu16T11Ngày bình thườngÂm 1/10/1906 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/10/1906 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/10/1906 · ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai19T11Ngày bình thườngÂm 4/10/1906 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/10/1906 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/10/1906 · ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai26T11Ngày bình thườngÂm 11/10/1906 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/10/1906 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 11/10/1906 · ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư28T11Ngày bình thườngÂm 13/10/1906 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/10/1906 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/10/1906 · ngày Bính Tý, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
