Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 1994
Những ngày trong tháng 11/1994 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 1994
Tháng 11/1994 có 3 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Ba01T11Ngày bình thườngÂm 28/9/1994 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 28/9/1994 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 28/9/1994 · ngày Tân Mão, tháng Giáp Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu04T11Ngày tốtÂm 2/10/1994 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 2/10/1994 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/10/1994 · ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật06T11Ngày bình thườngÂm 4/10/1994 · Bính ThânNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/10/1994 · Bính Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 4/10/1994 · ngày Bính Thân, tháng Ất Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba08T11Ngày bình thườngÂm 6/10/1994 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 6/10/1994 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 6/10/1994 · ngày Mậu Tuất, tháng Ất Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm10T11Ngày bình thườngÂm 8/10/1994 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/10/1994 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/10/1994 · ngày Canh Tý, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật13T11Ngày bình thườngÂm 11/10/1994 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/10/1994 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/10/1994 · ngày Quý Mão, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật20T11Ngày bình thườngÂm 18/10/1994 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 18/10/1994 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 18/10/1994 · ngày Canh Tuất, tháng Ất Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba22T11Ngày bình thườngÂm 20/10/1994 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/10/1994 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/10/1994 · ngày Nhâm Tý, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
