Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 2131
Những ngày trong tháng 11/2131 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 2131
Tháng 11/2131 có 2 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy03T11Ngày bình thườngÂm 14/9/2131 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/9/2131 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/9/2131 · ngày Tân Mão, tháng Mậu Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba06T11Ngày bình thườngÂm 17/9/2131 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/9/2131 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/9/2131 · ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu09T11Ngày tốtÂm 20/9/2131 · Đinh DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày tốt
Âm 20/9/2131 · Đinh Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 20/9/2131 · ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy10T11Ngày bình thườngÂm 21/9/2131 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/9/2131 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 21/9/2131 · ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai12T11Ngày bình thườngÂm 23/9/2131 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/9/2131 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/9/2131 · ngày Canh Tý, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư14T11Ngày bình thườngÂm 25/9/2131 · Nhâm DầnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/9/2131 · Nhâm Dần
Nên Đi xa
Âm lịch: 25/9/2131 · ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm15T11Ngày bình thườngÂm 26/9/2131 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/9/2131 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/9/2131 · ngày Quý Mão, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm22T11Ngày bình thườngÂm 3/10/2131 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 3/10/2131 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 3/10/2131 · ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba27T11Ngày bình thườngÂm 8/10/2131 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/10/2131 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/10/2131 · ngày Ất Mão, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
