Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 2142
Những ngày trong tháng 11/2142 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 2142
Tháng 11/2142 có 3 ngày tốt, 8 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai05T11Ngày bình thườngÂm 18/9/2142 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 18/9/2142 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 18/9/2142 · ngày Tân Mão, tháng Canh Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật11T11Ngày tốtÂm 24/9/2142 · Đinh DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày tốt
Âm 24/9/2142 · Đinh Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 24/9/2142 · ngày Đinh Dậu, tháng Canh Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư14T11Ngày bình thườngÂm 27/9/2142 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/9/2142 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/9/2142 · ngày Canh Tý, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu16T11Ngày bình thườngÂm 29/9/2142 · Nhâm DầnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/9/2142 · Nhâm Dần
Nên Đi xa
Âm lịch: 29/9/2142 · ngày Nhâm Dần, tháng Canh Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy17T11Ngày bình thườngÂm 1/10/2142 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/10/2142 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/10/2142 · ngày Quý Mão, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy24T11Ngày tốtÂm 8/10/2142 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 8/10/2142 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 8/10/2142 · ngày Canh Tuất, tháng Tân Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai26T11Ngày bình thườngÂm 10/10/2142 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/10/2142 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/10/2142 · ngày Nhâm Tý, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm29T11Ngày bình thườngÂm 13/10/2142 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/10/2142 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/10/2142 · ngày Ất Mão, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
