Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 2167
Những ngày trong tháng 11/2167 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 2167
Tháng 11/2167 có 1 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư04T11Ngày bình thườngÂm 23/9/2167 · Tân SửuNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/9/2167 · Tân Sửu
Nên Đi xa
Âm lịch: 23/9/2167 · ngày Tân Sửu, tháng Canh Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu13T11Ngày bình thườngÂm 2/10/2167 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 2/10/2167 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 2/10/2167 · ngày Canh Tuất, tháng Tân Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật15T11Ngày bình thườngÂm 4/10/2167 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/10/2167 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/10/2167 · ngày Nhâm Tý, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba17T11Ngày bình thườngÂm 6/10/2167 · Giáp DầnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/10/2167 · Giáp Dần
Nên Đi xa
Âm lịch: 6/10/2167 · ngày Giáp Dần, tháng Tân Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư18T11Ngày bình thườngÂm 7/10/2167 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/10/2167 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/10/2167 · ngày Ất Mão, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư25T11Ngày bình thườngÂm 14/10/2167 · Nhâm TuấtNên Xây, sửa nhà · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/10/2167 · Nhâm Tuất
Nên Xây, sửa nhà · Đi xa
Âm lịch: 14/10/2167 · ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Hợi
Nên: Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu27T11Ngày bình thườngÂm 16/10/2167 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/10/2167 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/10/2167 · ngày Giáp Tý, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai30T11Ngày bình thườngÂm 19/10/2167 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/10/2167 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/10/2167 · ngày Đinh Mão, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
