Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 12 năm 1966
Những ngày trong tháng 12/1966 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 12 năm 1966
Tháng 12/1966 có 3 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai05T12Ngày bình thườngÂm 24/10/1966 · Mậu TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/10/1966 · Mậu Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 24/10/1966 · ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm08T12Ngày bình thườngÂm 27/10/1966 · Tân SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/10/1966 · Tân Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/10/1966 · ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật11T12Ngày bình thườngÂm 30/10/1966 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/10/1966 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/10/1966 · ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu16T12Ngày bình thườngÂm 5/11/1966 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/11/1966 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/11/1966 · ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba20T12Ngày bình thườngÂm 9/11/1966 · Quý SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/11/1966 · Quý Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/11/1966 · ngày Quý Sửu, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu23T12Ngày bình thườngÂm 12/11/1966 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/11/1966 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/11/1966 · ngày Bính Thìn, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư28T12Ngày bình thườngÂm 17/11/1966 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/11/1966 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/11/1966 · ngày Tân Dậu, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
