Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 12 năm 2104
Những ngày trong tháng 12/2104 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 12 năm 2104
Tháng 12/2104 có 2 ngày tốt, 8 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai01T12Ngày bình thườngÂm 14/10/2104 · Mậu TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/10/2104 · Mậu Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 14/10/2104 · ngày Mậu Tuất, tháng Ất Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư03T12Ngày bình thườngÂm 16/10/2104 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/10/2104 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/10/2104 · ngày Canh Tý, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy06T12Ngày bình thườngÂm 19/10/2104 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/10/2104 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/10/2104 · ngày Quý Mão, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật07T12Ngày tốtÂm 20/10/2104 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 20/10/2104 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/10/2104 · ngày Giáp Thìn, tháng Ất Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba16T12Ngày bình thườngÂm 29/10/2104 · Quý SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/10/2104 · Quý Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/10/2104 · ngày Quý Sửu, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu19T12Ngày bình thườngÂm 3/11/2104 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/11/2104 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/11/2104 · ngày Bính Thìn, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư24T12Ngày bình thườngÂm 8/11/2104 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/11/2104 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/11/2104 · ngày Tân Dậu, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật28T12Ngày tốtÂm 12/11/2104 · Ất SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 12/11/2104 · Ất Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/11/2104 · ngày Ất Sửu, tháng Bính Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
