Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 3 năm 2154
Những ngày trong tháng 3/2154 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 3 năm 2154
Tháng 3/2154 có 4 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai04T03Ngày tốtÂm 21/1/2154 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 21/1/2154 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/1/2154 · ngày Mậu Tý, tháng Bính Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai11T03Ngày tốtÂm 28/1/2154 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 28/1/2154 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/1/2154 · ngày Ất Mùi, tháng Bính Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba19T03Ngày bình thườngÂm 6/2/2154 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/2/2154 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/2/2154 · ngày Quý Mão, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu22T03Ngày bình thườngÂm 9/2/2154 · Bính NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/2/2154 · Bính Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 9/2/2154 · ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy23T03Ngày tốtÂm 10/2/2154 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 10/2/2154 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/2/2154 · ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
