Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 3 năm 2159
Những ngày trong tháng 3/2159 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 3 năm 2159
Tháng 3/2159 có 4 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu02T03Ngày bình thườngÂm 13/1/2159 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/1/2159 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/1/2159 · ngày Nhâm Tý, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm08T03Ngày bình thườngÂm 19/1/2159 · Mậu NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/1/2159 · Mậu Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 19/1/2159 · ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Dần
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu09T03Ngày tốtÂm 20/1/2159 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 20/1/2159 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/1/2159 · ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật18T03Ngày bình thườngÂm 29/1/2159 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/1/2159 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/1/2159 · ngày Mậu Thìn, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba20T03Ngày bình thườngÂm 1/2/2159 · Canh NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/2/2159 · Canh Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 1/2/2159 · ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư21T03Ngày tốtÂm 2/2/2159 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 2/2/2159 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/2/2159 · ngày Tân Mùi, tháng Đinh Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm29T03Ngày bình thườngÂm 10/2/2159 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/2/2159 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/2/2159 · ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
