Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 3 năm 2196
Những ngày trong tháng 3/2196 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 3 năm 2196
Tháng 3/2196 có 3 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư02T03Ngày bình thườngÂm 3/2/2196 · Đinh MãoNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/2/2196 · Đinh Mão
Nên Đi xa
Âm lịch: 3/2/2196 · ngày Đinh Mão, tháng Tân Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy05T03Ngày bình thườngÂm 6/2/2196 · Canh NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/2/2196 · Canh Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 6/2/2196 · ngày Canh Ngọ, tháng Tân Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật06T03Ngày bình thườngÂm 7/2/2196 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/2/2196 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/2/2196 · ngày Tân Mùi, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai14T03Ngày bình thườngÂm 15/2/2196 · Kỷ MãoNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/2/2196 · Kỷ Mão
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/2/2196 · ngày Kỷ Mão, tháng Tân Mão
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm17T03Ngày bình thườngÂm 18/2/2196 · Nhâm NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/2/2196 · Nhâm Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 18/2/2196 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu18T03Ngày tốtÂm 19/2/2196 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 19/2/2196 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/2/2196 · ngày Quý Mùi, tháng Tân Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba29T03Ngày bình thườngÂm 30/2/2196 · Giáp NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/2/2196 · Giáp Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 30/2/2196 · ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư30T03Ngày bình thườngÂm 1/3/2196 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/3/2196 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/3/2196 · ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
