Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 6 năm 1900
Những ngày trong tháng 6/1900 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 6 năm 1900
Tháng 6/1900 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai04T06Ngày bình thườngÂm 8/5/1900 · Mậu ThânNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/5/1900 · Mậu Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 8/5/1900 · ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư06T06Ngày bình thườngÂm 10/5/1900 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/5/1900 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/5/1900 · ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba12T06Ngày bình thườngÂm 16/5/1900 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/5/1900 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/5/1900 · ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy16T06Ngày bình thườngÂm 20/5/1900 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/5/1900 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/5/1900 · ngày Canh Thân, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai18T06Ngày bình thườngÂm 22/5/1900 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/5/1900 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/5/1900 · ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật24T06Ngày bình thườngÂm 28/5/1900 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/5/1900 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/5/1900 · ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư27T06Ngày bình thườngÂm 1/6/1900 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/6/1900 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/6/1900 · ngày Tân Mùi, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm28T06Ngày bình thườngÂm 2/6/1900 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/6/1900 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/6/1900 · ngày Nhâm Thân, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy30T06Ngày tốtÂm 4/6/1900 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 4/6/1900 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 4/6/1900 · ngày Giáp Tuất, tháng Quý Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
