Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 6 năm 2147
Những ngày trong tháng 6/2147 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 6 năm 2147
Tháng 6/2147 có 0 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm01T06Ngày bình thườngÂm 4/5/2147 · Canh ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/5/2147 · Canh Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 4/5/2147 · ngày Canh Thìn, tháng Bính Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai05T06Ngày bình thườngÂm 8/5/2147 · Giáp ThânNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/5/2147 · Giáp Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 8/5/2147 · ngày Giáp Thân, tháng Bính Ngọ
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư07T06Ngày bình thườngÂm 10/5/2147 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/5/2147 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/5/2147 · ngày Bính Tuất, tháng Bính Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba13T06Ngày bình thườngÂm 16/5/2147 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/5/2147 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/5/2147 · ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy17T06Ngày bình thườngÂm 20/5/2147 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/5/2147 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/5/2147 · ngày Bính Thân, tháng Bính Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai19T06Ngày bình thườngÂm 22/5/2147 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/5/2147 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/5/2147 · ngày Mậu Tuất, tháng Bính Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư28T06Ngày bình thườngÂm 1/6/2147 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/6/2147 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/6/2147 · ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm29T06Ngày bình thườngÂm 2/6/2147 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/6/2147 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/6/2147 · ngày Mậu Thân, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
