Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 6 năm 2179
Những ngày trong tháng 6/2179 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 6 năm 2179
Tháng 6/2179 có 0 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Ba01T06Ngày bình thườngÂm 26/4/2179 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/4/2179 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 26/4/2179 · ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy05T06Ngày bình thườngÂm 1/5/2179 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/5/2179 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/5/2179 · ngày Nhâm Thân, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai14T06Ngày bình thườngÂm 10/5/2179 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/5/2179 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/5/2179 · ngày Tân Tỵ, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm17T06Ngày bình thườngÂm 13/5/2179 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/5/2179 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/5/2179 · ngày Giáp Thân, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy19T06Ngày bình thườngÂm 15/5/2179 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/5/2179 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/5/2179 · ngày Bính Tuất, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu25T06Ngày bình thườngÂm 21/5/2179 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/5/2179 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/5/2179 · ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba29T06Ngày bình thườngÂm 25/5/2179 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/5/2179 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/5/2179 · ngày Bính Thân, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
