Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 8 năm 2141
Những ngày trong tháng 8/2141 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 8 năm 2141
Tháng 8/2141 có 2 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Ba01T08Ngày bình thườngÂm 29/6/2141 · Canh TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/6/2141 · Canh Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 29/6/2141 · ngày Canh Tuất, tháng Ất Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư02T08Ngày bình thườngÂm 1/7/2141 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/7/2141 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/7/2141 · ngày Tân Hợi, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy05T08Ngày bình thườngÂm 4/7/2141 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/7/2141 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/7/2141 · ngày Giáp Dần, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật06T08Ngày bình thườngÂm 5/7/2141 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/7/2141 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/7/2141 · ngày Ất Mão, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật13T08Ngày bình thườngÂm 12/7/2141 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/7/2141 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 12/7/2141 · ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba15T08Ngày bình thườngÂm 14/7/2141 · Giáp TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/7/2141 · Giáp Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/7/2141 · ngày Giáp Tý, tháng Bính Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư23T08Ngày bình thườngÂm 22/7/2141 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/7/2141 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/7/2141 · ngày Nhâm Thân, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu25T08Ngày bình thườngÂm 24/7/2141 · Giáp TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/7/2141 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 24/7/2141 · ngày Giáp Tuất, tháng Bính Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật27T08Ngày tốtÂm 26/7/2141 · Bính TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 26/7/2141 · Bính Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/7/2141 · ngày Bính Tý, tháng Bính Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
