Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 9 năm 2098
Những ngày trong tháng 9/2098 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 9 năm 2098
Tháng 9/2098 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư03T09Ngày bình thườngÂm 9/8/2098 · Mậu TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/8/2098 · Mậu Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 9/8/2098 · ngày Mậu Tuất, tháng Tân Dậu
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu05T09Ngày tốtÂm 11/8/2098 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 11/8/2098 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/8/2098 · ngày Canh Tý, tháng Tân Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu12T09Ngày bình thườngÂm 18/8/2098 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/8/2098 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/8/2098 · ngày Đinh Mùi, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy13T09Ngày bình thườngÂm 19/8/2098 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/8/2098 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/8/2098 · ngày Mậu Thân, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật14T09Ngày bình thườngÂm 20/8/2098 · Kỷ DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/8/2098 · Kỷ Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/8/2098 · ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Dậu
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba16T09Ngày bình thườngÂm 22/8/2098 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/8/2098 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/8/2098 · ngày Tân Hợi, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm18T09Ngày bình thườngÂm 24/8/2098 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/8/2098 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/8/2098 · ngày Quý Sửu, tháng Tân Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư24T09Ngày bình thườngÂm 30/8/2098 · Kỷ MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/8/2098 · Kỷ Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/8/2098 · ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm25T09Ngày tốtÂm 1/9/2098 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 1/9/2098 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/9/2098 · ngày Canh Thân, tháng Nhâm Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật28T09Ngày tốtÂm 4/9/2098 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 4/9/2098 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/9/2098 · ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba30T09Ngày bình thườngÂm 6/9/2098 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/9/2098 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/9/2098 · ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
