Ngày tốt · điểm 8
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn. Phù hợp nhất: khởi công, đào móng, đổ mái, lợp mái, xây, sửa nhà. Nên tránh: cưới hỏi, ma chay, an táng, cúng bái, chữa bệnh.
Nên làm hôm nay6 việc
- Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 4 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
- Đổ mái, lợp máiđổ trần bê tông, lợp mái nhàCó 4 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
- Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó 4 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
Nên tránh hôm nay4 việc
- Cưới hỏiđám hỏi, đám cưới, đăng ký kết hônCó 2 yếu tố bất lợi cho việc này (như Cô Thần).
- Ma chay, an tángtang lễ, chôn cất, cải tángCó 2 yếu tố bất lợi cho việc này (như Câu Trận).
- Cúng bái, chữa bệnhcúng lễ, đi khám chữa, làm phúcCó yếu tố bất lợi: Tội Chỉ.
Giờ nên hạn chế: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
| Thiên Hỷ | +2 |
| Thiên Phúc | +2 |
| Thiên Thành | +2 |
| Tam Hợp | +2 |
| Câu Trận | -1 |
| Cô Thần | -1 |
| Tội Chỉ | -1 |
| Hoàng đạo Ngọc Đường | +3 |
| Trực Thành | +1 |
| Tú Liễu | -1 |
Ngày thuận lợi (Hoàng đạo)Ngọc Đường chủ nhà cửa, văn thư, hợp xây dựng, nhập trạch, học hành.
Tính chất ngày: Trực ThànhHợp: An phủ biên cảnh, bàn di, cầu tài, khai thị, lập khế, mục dưỡng, nhập học, thụ trụ, trúc đê phòng, tài chủng, xuất hành.
Ngọc ĐườngNgọc Đường chủ nhà cửa, văn thư, hợp xây dựng, về nhà mới, học hành.
Thiên HỷThuận lợi cho hầu hết công việc.
Thiên PhúcThuận lợi cho hầu hết công việc.
Thiên ThànhThuận lợi cho hầu hết công việc.
Tam HợpThuận lợi cho hầu hết công việc.
Tính chất ngày: Trực ThànhTránh: Kỵ tố tụng.
Câu TrậnKhông nên ma chay.
Cô ThầnBất lợi cho cưới hỏi.
Tội ChỉBất lợi cho cúng lễ, kiện cáo.
Sao Liễu (hung)Sao xấu: mọi việc lớn nên tránh.
Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Tân Mùi, Ất Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ. Tuổi hợp ngày: Tỵ, Dậu.
Thuật ngữ:
- Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
- Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
- Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
- Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
- Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
- Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
- Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
- Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
- Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
- Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
- Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
- Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
- Chọn thêm giờ hoàng đạo để tăng thuận lợi.
- Hướng xuất hành: hướng Đông Nam (vui mừng), hướng Tây (tài lộc).
- Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
- Khung giờ nên hạn chế đi lại: Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h).
- Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.

- Ngày Quý Sửu Tháng Tân Tỵ
- Tiết khí: Lập hạ
- Ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo
Xem chi tiết theo phong thủy
Thành
- tố tụng — tranh chấp, đưa nhau ra kiện
- 23h - 1h
- 11h - 13h
- 1h - 3h
- 13h - 15h
- 3h - 5h
- 15h - 17h
- 5h - 7h
- 17h - 19h
- 7h - 9h
- 19h - 21h
- 9h - 11h
- 21h - 23h
Thiên Hỷ
Tốt mọi việc
Thiên Phúc
Tốt mọi việc
Thiên Thành
Tốt mọi việc
Tam Hợp
Tốt mọi việc
Câu Trận
Kỵ mai táng
Cô Thần
Xấu với giá thú
Tội Chỉ
Xấu với tế tự, kiện cáo
