Thông báo[HOT] Xem Tử vi hôm nay chính xác nhất - Xem 12 Cung Hoàng Đạo và Bói Bài ngay !

Ngày tốt · điểm 8

Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn. Phù hợp nhất: khởi công, đào móng, đổ mái, lợp mái, xây, sửa nhà. Nên tránh: cưới hỏi, ma chay, an táng, cúng bái, chữa bệnh.

Nên làm hôm nay6 việc

  • Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 4 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
  • Đổ mái, lợp máiđổ trần bê tông, lợp mái nhàCó 4 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
  • Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó 4 yếu tố hỗ trợ cho việc này.

Nên tránh hôm nay4 việc

  • Cưới hỏiđám hỏi, đám cưới, đăng ký kết hônCó 2 yếu tố bất lợi cho việc này (như Cô Thần).
  • Ma chay, an tángtang lễ, chôn cất, cải tángCó 2 yếu tố bất lợi cho việc này (như Câu Trận).
  • Cúng bái, chữa bệnhcúng lễ, đi khám chữa, làm phúcCó yếu tố bất lợi: Tội Chỉ.
Giờ nên chọn cho việc quan trọng: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Giờ nên hạn chế: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)

Nhập đủ 4 số để xem tuổi này hợp hay xung với ngày.

Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
Điểm từng yếu tố. Tổng 8.
Thiên Hỷ+2
Thiên Phúc+2
Thiên Thành+2
Tam Hợp+2
Câu Trận-1
Cô Thần-1
Tội Chỉ-1
Hoàng đạo Ngọc Đường+3
Trực Thành+1
Tú Liễu-1
Yếu tố thuận lợi

Ngày thuận lợi (Hoàng đạo)Ngọc Đường chủ nhà cửa, văn thư, hợp xây dựng, nhập trạch, học hành.

Tính chất ngày: Trực ThànhHợp: An phủ biên cảnh, bàn di, cầu tài, khai thị, lập khế, mục dưỡng, nhập học, thụ trụ, trúc đê phòng, tài chủng, xuất hành.

Ngọc ĐườngNgọc Đường chủ nhà cửa, văn thư, hợp xây dựng, về nhà mới, học hành.

Thiên HỷThuận lợi cho hầu hết công việc.

Thiên PhúcThuận lợi cho hầu hết công việc.

Thiên ThànhThuận lợi cho hầu hết công việc.

Tam HợpThuận lợi cho hầu hết công việc.

Yếu tố bất lợi

Tính chất ngày: Trực ThànhTránh: Kỵ tố tụng.

Câu TrậnKhông nên ma chay.

Cô ThầnBất lợi cho cưới hỏi.

Tội ChỉBất lợi cho cúng lễ, kiện cáo.

Sao Liễu (hung)Sao xấu: mọi việc lớn nên tránh.

Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Tân Mùi, Ất Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ. Tuổi hợp ngày: Tỵ, Dậu.

Thuật ngữ:

  • Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
  • Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
  • Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
  • Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
  • Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
  • Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
  • Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
  • Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
  • Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
  • Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
  • Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
  • Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
  • Chọn thêm giờ hoàng đạo để tăng thuận lợi.
  • Hướng xuất hành: hướng Đông Nam (vui mừng), hướng Tây (tài lộc).
  • Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
  • Khung giờ nên hạn chế đi lại: Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h).
  • Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.
Âm lịch
Tháng 4 - Năm 2030 (Canh Tuất)
17
Con giáp Sửu
  • Ngày Quý Sửu Tháng Tân Tỵ
  • Tiết khí: Lập hạ
  • Ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo
Dương lịch
Tháng 05 - Năm 2030
18
Thứ 7
Ngày trướcNgày sau
Xem chi tiết theo phong thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần: 3:00-5:00, Mão: 5:00-7:00, Tỵ: 9:00-11:00, Thân: 15:00-17:00, Tuất: 19:00-21:00, Hợi: 21:00-23:00
Thập Nhị Kiến Trừ - Trực
Thành
Nên
An phủ biên cảnh, bàn di, cầu tài, khai thị, lập khế, mục dưỡng, nhập học, thụ trụ, trúc đê phòng, tài chủng, xuất hành.
Kỵ
  • tố tụng — tranh chấp, đưa nhau ra kiện
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Tốc Hỷ
Giờ tốt
  • 23h - 1h
  • 11h - 13h
Tin vui sắp đến. Cầu tài đi hướng Nam, gặp quý nhân giúp đỡ. Việc quan, chăn nuôi, làm ăn đều thuận lợi. Người đi xa sắp có tin về.
Lưu Niên
Giờ nên hạn chế
  • 1h - 3h
  • 13h - 15h
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
Xích Khẩu
Giờ nên hạn chế
  • 3h - 5h
  • 15h - 17h
Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
Tiểu Các
Giờ tốt
  • 5h - 7h
  • 17h - 19h
Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
Tuyệt Lộ
Giờ nên hạn chế
  • 7h - 9h
  • 19h - 21h
Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
Đại An
Giờ tốt
  • 9h - 11h
  • 21h - 23h
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Sao tốt
  • Thiên Hỷ

    Tốt mọi việc

  • Thiên Phúc

    Tốt mọi việc

  • Thiên Thành

    Tốt mọi việc

  • Tam Hợp

    Tốt mọi việc

Sao xấu
  • Câu Trận

    Kỵ mai táng

  • Cô Thần

    Xấu với giá thú

  • Tội Chỉ

    Xấu với tế tự, kiện cáo

Sự kiện âm lịch trong tháng 4/2030 Âm lịch (tức 5/2030 Dương lịch)

16
5/2030
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 3 năm tới

Lễ Phật Đản

Âm lịch: 15/4/2030Ý nghĩa: Ngày sinh Đức Phật Thích CaPhong tục: Đi chùa tắm Phật phóng sinh ăn chay bố thí cầu quốc thái dân an

Lễ hội trong tháng 4/2030 Âm lịch (tức 5/2030 Dương lịch)

15
5/2030
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 3 năm tới

Tết Dân tộc Khmer (Chol Chnam Thmay)

Âm lịch: 14/4/2030Ý nghĩa: Tết của người KhmerPhong tục: Lễ hội truyền thống người Khmer

Sự kiện Phật giáo trong tháng 4/2030 Âm lịch (tức 5/2030 Dương lịch)

5
5/2030
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 3 năm tới

Ngày Vía Văn Thù Bồ Tát

Âm lịch: 4/4/2030Ý nghĩa: Lễ Văn ThùPhong tục: Đi chùa
9
5/2030
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 3 năm tới

Ngày vía Phật Thích Ca Đản Sanh (một số vùng)

Âm lịch: 8/4/2030Ý nghĩa: Ngày sinh Đức PhậtPhong tục: Đi chùa tắm Phật (một số nơi ghi 8/4)
21
5/2030
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 3 năm tới

Ngày vía Bồ Tát Quảng Đức vị pháp thiêu thân

Âm lịch: 20/4/2030Ý nghĩa: Tưởng nhớ Bồ Tát Quảng ĐứcPhong tục: Đi chùa
24
5/2030
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 3 năm tới

Ngày vía Phổ Hiền Thành Đạo

Âm lịch: 23/4/2030Ý nghĩa: Lễ Phổ HiềnPhong tục: Đi chùa
29
5/2030
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 3 năm tới

Ngày vía Dược Sư Đản Sanh

Âm lịch: 28/4/2030Ý nghĩa: Lễ Dược SưPhong tục: Đi chùa

Sự kiện dương lịch trong tháng 5/2030 Dương lịch

1
5/2030
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 3 năm tới

Ngày Quốc tế Lao động

Âm lịch: 29/3/2030Năm: 1886Ý nghĩa: Ngày lao độngPhong tục: Nghỉ lễ chính thức
7
5/2030
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 3 năm tới

Chiến thắng Điện Biên Phủ

Âm lịch: 6/4/2030Năm: 1954Ý nghĩa: Sự kiện lịch sử
9
5/2030
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 3 năm tới

Chiến thắng chủ nghĩa Phát xít

Âm lịch: 8/4/2030Năm: 1945Ý nghĩa: Sự kiện lịch sử
13
5/2030
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 3 năm tới

Ngày của Mẹ

Âm lịch: 12/4/2030Ý nghĩa: Ngày của mẹPhong tục: Tặng quà hoa
15
5/2030
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 3 năm tới

Thành lập Đội TNTP Hồ Chí Minh

Âm lịch: 14/4/2030Năm: 1941Ý nghĩa: Ngày kỷ niệm
19
5/2030
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 3 năm tới

Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh

Âm lịch: 18/4/2030Năm: 1890Ý nghĩa: Ngày kỷ niệm
19
5/2030
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 3 năm tới

Thành lập mặt trận Việt Minh

Âm lịch: 18/4/2030Năm: 1941Ý nghĩa: Sự kiện lịch sử