Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 1 năm 2190
Những ngày trong tháng 1/2190 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 1 năm 2190
Tháng 1/2190 có 5 ngày tốt, 14 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật03T01Ngày bình thườngÂm 27/11/2189 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/11/2189 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/11/2189 · ngày Đinh Dậu, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư06T01Ngày bình thườngÂm 1/12/2189 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/12/2189 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/12/2189 · ngày Canh Tý, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu08T01Ngày bình thườngÂm 3/12/2189 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/12/2189 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/12/2189 · ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy09T01Ngày bình thườngÂm 4/12/2189 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/12/2189 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/12/2189 · ngày Quý Mão, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm14T01Ngày bình thườngÂm 9/12/2189 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/12/2189 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/12/2189 · ngày Mậu Thân, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy16T01Ngày bình thườngÂm 11/12/2189 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 11/12/2189 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 11/12/2189 · ngày Canh Tuất, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư20T01Ngày bình thườngÂm 15/12/2189 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/12/2189 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/12/2189 · ngày Giáp Dần, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm21T01Ngày tốtÂm 16/12/2189 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 16/12/2189 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/12/2189 · ngày Ất Mão, tháng Đinh Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba26T01Ngày tốtÂm 21/12/2189 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 21/12/2189 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/12/2189 · ngày Canh Thân, tháng Đinh Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm28T01Ngày bình thườngÂm 23/12/2189 · Nhâm TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 23/12/2189 · Nhâm Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 23/12/2189 · ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
