Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 10 năm 2189
Những ngày trong tháng 10/2189 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 10 năm 2189
Tháng 10/2189 có 3 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm01T10Ngày bình thườngÂm 22/8/2189 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/8/2189 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/8/2189 · ngày Quý Hợi, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy03T10Ngày bình thườngÂm 24/8/2189 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/8/2189 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/8/2189 · ngày Ất Sửu, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm08T10Ngày rất thuận lợiÂm 29/8/2189 · Canh NgọNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày rất thuận lợi
Âm 29/8/2189 · Canh Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/8/2189 · ngày Canh Ngọ, tháng Quý Dậu
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba13T10Ngày tốtÂm 4/9/2189 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 4/9/2189 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/9/2189 · ngày Ất Hợi, tháng Giáp Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư14T10Ngày bình thườngÂm 5/9/2189 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/9/2189 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/9/2189 · ngày Bính Tý, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai19T10Ngày bình thườngÂm 10/9/2189 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 10/9/2189 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 10/9/2189 · ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba20T10Ngày bình thườngÂm 11/9/2189 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/9/2189 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/9/2189 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy24T10Ngày bình thườngÂm 15/9/2189 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/9/2189 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/9/2189 · ngày Bính Tuất, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật25T10Ngày bình thườngÂm 16/9/2189 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/9/2189 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/9/2189 · ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai26T10Ngày bình thườngÂm 17/9/2189 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/9/2189 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/9/2189 · ngày Mậu Tý, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm29T10Ngày bình thườngÂm 20/9/2189 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 20/9/2189 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 20/9/2189 · ngày Tân Mão, tháng Giáp Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy31T10Ngày bình thườngÂm 22/9/2189 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 22/9/2189 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 22/9/2189 · ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
