Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 11 năm 2092
Những ngày trong tháng 11/2092 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 11 năm 2092
Tháng 11/2092 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư05T11Ngày rất thuận lợiÂm 6/10/2092 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 6/10/2092 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/10/2092 · ngày Canh Ngọ, tháng Tân Hợi
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba11T11Ngày bình thườngÂm 12/10/2092 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/10/2092 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/10/2092 · ngày Bính Tý, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu14T11Ngày bình thườngÂm 15/10/2092 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/10/2092 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/10/2092 · ngày Kỷ Mão, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy15T11Ngày tốtÂm 16/10/2092 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 16/10/2092 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/10/2092 · ngày Canh Thìn, tháng Tân Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai17T11Ngày bình thườngÂm 18/10/2092 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 18/10/2092 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 18/10/2092 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật23T11Ngày bình thườngÂm 24/10/2092 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/10/2092 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/10/2092 · ngày Mậu Tý, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm27T11Ngày bình thườngÂm 28/10/2092 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/10/2092 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/10/2092 · ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy29T11Ngày bình thườngÂm 1/11/2092 · Giáp NgọNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 1/11/2092 · Giáp Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 1/11/2092 · ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Tý
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
