Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 11 năm 2148
Những ngày trong tháng 11/2148 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 11 năm 2148
Tháng 11/2148 có 5 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật03T11Ngày bình thườngÂm 22/9/2148 · Tân DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/9/2148 · Tân Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/9/2148 · ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Tuất
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba05T11Ngày tốtÂm 24/9/2148 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 24/9/2148 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/9/2148 · ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy09T11Ngày bình thườngÂm 28/9/2148 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/9/2148 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/9/2148 · ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật10T11Ngày bình thườngÂm 29/9/2148 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/9/2148 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/9/2148 · ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba12T11Ngày tốtÂm 2/10/2148 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 2/10/2148 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 2/10/2148 · ngày Canh Ngọ, tháng Quý Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai18T11Ngày bình thườngÂm 8/10/2148 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/10/2148 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/10/2148 · ngày Bính Tý, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm21T11Ngày bình thườngÂm 11/10/2148 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/10/2148 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/10/2148 · ngày Kỷ Mão, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu22T11Ngày tốtÂm 12/10/2148 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 12/10/2148 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/10/2148 · ngày Canh Thìn, tháng Quý Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật24T11Ngày bình thườngÂm 14/10/2148 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 14/10/2148 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 14/10/2148 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy30T11Ngày bình thườngÂm 20/10/2148 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/10/2148 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/10/2148 · ngày Mậu Tý, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
