Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 11 năm 2152
Những ngày trong tháng 11/2152 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 11 năm 2152
Tháng 11/2152 có 2 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm02T11Ngày bình thườngÂm 6/10/2152 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/10/2152 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/10/2152 · ngày Tân Tỵ, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu03T11Ngày bình thườngÂm 7/10/2152 · Nhâm NgọNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/10/2152 · Nhâm Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/10/2152 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật12T11Ngày bình thườngÂm 16/10/2152 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/10/2152 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/10/2152 · ngày Tân Mão, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai13T11Ngày bình thườngÂm 17/10/2152 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/10/2152 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/10/2152 · ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư15T11Ngày bình thườngÂm 19/10/2152 · Giáp NgọNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 19/10/2152 · Giáp Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 19/10/2152 · ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba21T11Ngày bình thườngÂm 25/10/2152 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/10/2152 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/10/2152 · ngày Canh Tý, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu24T11Ngày bình thườngÂm 28/10/2152 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/10/2152 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/10/2152 · ngày Quý Mão, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy25T11Ngày bình thườngÂm 29/10/2152 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/10/2152 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/10/2152 · ngày Giáp Thìn, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai27T11Ngày bình thườngÂm 2/11/2152 · Bính NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/11/2152 · Bính Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/11/2152 · ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Tý
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
