Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 12 năm 1900
Những ngày trong tháng 12/1900 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 12 năm 1900
Tháng 12/1900 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư05T12Ngày bình thườngÂm 14/10/1900 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/10/1900 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/10/1900 · ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu07T12Ngày bình thườngÂm 16/10/1900 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/10/1900 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/10/1900 · ngày Giáp Dần, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật09T12Ngày bình thườngÂm 18/10/1900 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 18/10/1900 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 18/10/1900 · ngày Bính Thìn, tháng Đinh Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai17T12Ngày bình thườngÂm 26/10/1900 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/10/1900 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/10/1900 · ngày Giáp Tý, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba18T12Ngày bình thườngÂm 27/10/1900 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/10/1900 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/10/1900 · ngày Ất Sửu, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư19T12Ngày bình thườngÂm 28/10/1900 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/10/1900 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/10/1900 · ngày Bính Dần, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu21T12Ngày bình thườngÂm 30/10/1900 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/10/1900 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/10/1900 · ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy29T12Ngày bình thườngÂm 8/11/1900 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/11/1900 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/11/1900 · ngày Bính Tý, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật30T12Ngày tốtÂm 9/11/1900 · Đinh SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 9/11/1900 · Đinh Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/11/1900 · ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai31T12Ngày bình thườngÂm 10/11/1900 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/11/1900 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/11/1900 · ngày Mậu Dần, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
