Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 12 năm 1901
Những ngày trong tháng 12/1901 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 12 năm 1901
Tháng 12/1901 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư04T12Ngày tốtÂm 24/10/1901 · Bính ThìnNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 24/10/1901 · Bính Thìn
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/10/1901 · ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu06T12Ngày bình thườngÂm 26/10/1901 · Mậu NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/10/1901 · Mậu Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/10/1901 · ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm12T12Ngày bình thườngÂm 2/11/1901 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/11/1901 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/11/1901 · ngày Giáp Tý, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu13T12Ngày bình thườngÂm 3/11/1901 · Ất SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/11/1901 · Ất Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/11/1901 · ngày Ất Sửu, tháng Canh Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy14T12Ngày bình thườngÂm 4/11/1901 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/11/1901 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/11/1901 · ngày Bính Dần, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai16T12Ngày bình thườngÂm 6/11/1901 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/11/1901 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/11/1901 · ngày Mậu Thìn, tháng Canh Tý
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba24T12Ngày bình thườngÂm 14/11/1901 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/11/1901 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/11/1901 · ngày Bính Tý, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư25T12Ngày tốtÂm 15/11/1901 · Đinh SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 15/11/1901 · Đinh Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/11/1901 · ngày Đinh Sửu, tháng Canh Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm26T12Ngày bình thườngÂm 16/11/1901 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/11/1901 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/11/1901 · ngày Mậu Dần, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
