Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 12 năm 1903
Những ngày trong tháng 12/1903 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 12 năm 1903
Tháng 12/1903 có 2 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư02T12Ngày bình thườngÂm 14/10/1903 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/10/1903 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/10/1903 · ngày Giáp Tý, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy05T12Ngày bình thườngÂm 17/10/1903 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/10/1903 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/10/1903 · ngày Đinh Mão, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật06T12Ngày bình thườngÂm 18/10/1903 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/10/1903 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/10/1903 · ngày Mậu Thìn, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai14T12Ngày bình thườngÂm 26/10/1903 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/10/1903 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/10/1903 · ngày Bính Tý, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba15T12Ngày bình thườngÂm 27/10/1903 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/10/1903 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/10/1903 · ngày Đinh Sửu, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư16T12Ngày bình thườngÂm 28/10/1903 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/10/1903 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/10/1903 · ngày Mậu Dần, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu18T12Ngày bình thườngÂm 30/10/1903 · Canh ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/10/1903 · Canh Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/10/1903 · ngày Canh Thìn, tháng Quý Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư23T12Ngày bình thườngÂm 5/11/1903 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/11/1903 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/11/1903 · ngày Ất Dậu, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy26T12Ngày bình thườngÂm 8/11/1903 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/11/1903 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/11/1903 · ngày Mậu Tý, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật27T12Ngày tốtÂm 9/11/1903 · Kỷ SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 9/11/1903 · Kỷ Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/11/1903 · ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai28T12Ngày bình thườngÂm 10/11/1903 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/11/1903 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/11/1903 · ngày Canh Dần, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư30T12Ngày bình thườngÂm 12/11/1903 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/11/1903 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/11/1903 · ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
