Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 12 năm 1910
Những ngày trong tháng 12/1910 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 12 năm 1910
Tháng 12/1910 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm01T12Ngày bình thườngÂm 30/10/1910 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/10/1910 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/10/1910 · ngày Canh Tý, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật04T12Ngày bình thườngÂm 3/11/1910 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/11/1910 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/11/1910 · ngày Quý Mão, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai05T12Ngày bình thườngÂm 4/11/1910 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/11/1910 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/11/1910 · ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư07T12Ngày bình thườngÂm 6/11/1910 · Bính NgọNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 6/11/1910 · Bính Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 6/11/1910 · ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Tý
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy10T12Ngày bình thườngÂm 9/11/1910 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/11/1910 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/11/1910 · ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba13T12Ngày bình thườngÂm 12/11/1910 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/11/1910 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/11/1910 · ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư14T12Ngày bình thườngÂm 13/11/1910 · Quý SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/11/1910 · Quý Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/11/1910 · ngày Quý Sửu, tháng Mậu Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm15T12Ngày bình thườngÂm 14/11/1910 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/11/1910 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/11/1910 · ngày Giáp Dần, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy17T12Ngày bình thườngÂm 16/11/1910 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/11/1910 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/11/1910 · ngày Bính Thìn, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật18T12Ngày bình thườngÂm 17/11/1910 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/11/1910 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/11/1910 · ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật25T12Ngày bình thườngÂm 24/11/1910 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/11/1910 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/11/1910 · ngày Giáp Tý, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai26T12Ngày bình thườngÂm 25/11/1910 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/11/1910 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/11/1910 · ngày Ất Sửu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba27T12Ngày bình thườngÂm 26/11/1910 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/11/1910 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/11/1910 · ngày Bính Dần, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
