Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 12 năm 1918
Những ngày trong tháng 12/1918 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 12 năm 1918
Tháng 12/1918 có 4 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật01T12Ngày bình thườngÂm 28/10/1918 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 28/10/1918 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 28/10/1918 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy07T12Ngày bình thườngÂm 5/11/1918 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/11/1918 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/11/1918 · ngày Mậu Tý, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật08T12Ngày tốtÂm 6/11/1918 · Kỷ SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 6/11/1918 · Kỷ Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/11/1918 · ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư11T12Ngày bình thườngÂm 9/11/1918 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/11/1918 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/11/1918 · ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai16T12Ngày bình thườngÂm 14/11/1918 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/11/1918 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/11/1918 · ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm19T12Ngày bình thườngÂm 17/11/1918 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/11/1918 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/11/1918 · ngày Canh Tý, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu20T12Ngày bình thườngÂm 18/11/1918 · Tân SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/11/1918 · Tân Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/11/1918 · ngày Tân Sửu, tháng Giáp Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy21T12Ngày bình thườngÂm 19/11/1918 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/11/1918 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/11/1918 · ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai23T12Ngày bình thườngÂm 21/11/1918 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/11/1918 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/11/1918 · ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Tý
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy28T12Ngày bình thườngÂm 26/11/1918 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/11/1918 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/11/1918 · ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba31T12Ngày bình thườngÂm 29/11/1918 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/11/1918 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/11/1918 · ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
