Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 12 năm 1956
Những ngày trong tháng 12/1956 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 12 năm 1956
Tháng 12/1956 có 2 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật02T12Ngày bình thườngÂm 1/11/1956 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/11/1956 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/11/1956 · ngày Quý Mão, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai03T12Ngày bình thườngÂm 2/11/1956 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/11/1956 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/11/1956 · ngày Giáp Thìn, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư05T12Ngày bình thườngÂm 4/11/1956 · Bính NgọNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 4/11/1956 · Bính Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 4/11/1956 · ngày Bính Ngọ, tháng Canh Tý
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba11T12Ngày bình thườngÂm 10/11/1956 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/11/1956 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/11/1956 · ngày Nhâm Tý, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư12T12Ngày bình thườngÂm 11/11/1956 · Quý SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/11/1956 · Quý Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/11/1956 · ngày Quý Sửu, tháng Canh Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm13T12Ngày bình thườngÂm 12/11/1956 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/11/1956 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/11/1956 · ngày Giáp Dần, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy15T12Ngày bình thườngÂm 14/11/1956 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/11/1956 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/11/1956 · ngày Bính Thìn, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật16T12Ngày bình thườngÂm 15/11/1956 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/11/1956 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/11/1956 · ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm20T12Ngày bình thườngÂm 19/11/1956 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/11/1956 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/11/1956 · ngày Tân Dậu, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật23T12Ngày bình thườngÂm 22/11/1956 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/11/1956 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/11/1956 · ngày Giáp Tý, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai24T12Ngày bình thườngÂm 23/11/1956 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/11/1956 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/11/1956 · ngày Ất Sửu, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba25T12Ngày bình thườngÂm 24/11/1956 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/11/1956 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/11/1956 · ngày Bính Dần, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
