Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 12 năm 2049
Những ngày trong tháng 12/2049 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 12 năm 2049
Tháng 12/2049 có 2 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu03T12Ngày bình thườngÂm 9/11/2049 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/11/2049 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/11/2049 · ngày Nhâm Tý, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba07T12Ngày bình thườngÂm 13/11/2049 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/11/2049 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/11/2049 · ngày Bính Thìn, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư08T12Ngày bình thườngÂm 14/11/2049 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/11/2049 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/11/2049 · ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư15T12Ngày bình thườngÂm 21/11/2049 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 21/11/2049 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 21/11/2049 · ngày Giáp Tý, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm16T12Ngày bình thườngÂm 22/11/2049 · Ất SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/11/2049 · Ất Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/11/2049 · ngày Ất Sửu, tháng Bính Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu17T12Ngày bình thườngÂm 23/11/2049 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/11/2049 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/11/2049 · ngày Bính Dần, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai27T12Ngày bình thườngÂm 3/12/2049 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/12/2049 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/12/2049 · ngày Bính Tý, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba28T12Ngày bình thườngÂm 4/12/2049 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/12/2049 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/12/2049 · ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư29T12Ngày bình thườngÂm 5/12/2049 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 5/12/2049 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 5/12/2049 · ngày Mậu Dần, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
