Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 12 năm 2115
Những ngày trong tháng 12/2115 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 12 năm 2115
Tháng 12/2115 có 4 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu06T12Ngày bình thườngÂm 21/10/2115 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/10/2115 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/10/2115 · ngày Canh Tý, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba10T12Ngày tốtÂm 25/10/2115 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 25/10/2115 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/10/2115 · ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư18T12Ngày bình thườngÂm 3/11/2115 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/11/2115 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/11/2115 · ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm19T12Ngày bình thườngÂm 4/11/2115 · Quý SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/11/2115 · Quý Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/11/2115 · ngày Quý Sửu, tháng Mậu Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu20T12Ngày bình thườngÂm 5/11/2115 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/11/2115 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/11/2115 · ngày Giáp Dần, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật22T12Ngày bình thườngÂm 7/11/2115 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/11/2115 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/11/2115 · ngày Bính Thìn, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu27T12Ngày bình thườngÂm 12/11/2115 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/11/2115 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/11/2115 · ngày Tân Dậu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai30T12Ngày tốtÂm 15/11/2115 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày tốt
Âm 15/11/2115 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 15/11/2115 · ngày Giáp Tý, tháng Mậu Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba31T12Ngày bình thườngÂm 16/11/2115 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/11/2115 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/11/2115 · ngày Ất Sửu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
