Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 5 năm 1914
Những ngày trong tháng 5/1914 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 5 năm 1914
Tháng 5/1914 có 1 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu01T05Ngày bình thườngÂm 7/4/1914 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/4/1914 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/4/1914 · ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy02T05Ngày bình thườngÂm 8/4/1914 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/4/1914 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/4/1914 · ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật03T05Ngày bình thườngÂm 9/4/1914 · Kỷ SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/4/1914 · Kỷ Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/4/1914 · ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu08T05Ngày bình thườngÂm 14/4/1914 · Giáp NgọNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/4/1914 · Giáp Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/4/1914 · ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba12T05Ngày bình thườngÂm 18/4/1914 · Mậu TuấtNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/4/1914 · Mậu Tuất
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/4/1914 · ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu15T05Ngày tốtÂm 21/4/1914 · Tân SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 21/4/1914 · Tân Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/4/1914 · ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật17T05Ngày bình thườngÂm 23/4/1914 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/4/1914 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/4/1914 · ngày Quý Mão, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư20T05Ngày bình thườngÂm 26/4/1914 · Bính NgọNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/4/1914 · Bính Ngọ
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/4/1914 · ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật24T05Ngày bình thườngÂm 30/4/1914 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/4/1914 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/4/1914 · ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư27T05Ngày bình thườngÂm 3/5/1914 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/5/1914 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/5/1914 · ngày Quý Sửu, tháng Canh Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu29T05Ngày bình thườngÂm 5/5/1914 · Ất MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/5/1914 · Ất Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/5/1914 · ngày Ất Mão, tháng Canh Ngọ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
