Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 6 năm 1974
Những ngày trong tháng 6/1974 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 6 năm 1974
Tháng 6/1974 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật02T06Ngày bình thườngÂm 12/4 (nhuận)/1974 · Giáp TuấtNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/4 (nhuận)/1974 · Giáp Tuất
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/4 (nhuận)/1974 · ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư05T06Ngày tốtÂm 15/4 (nhuận)/1974 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 15/4 (nhuận)/1974 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/4 (nhuận)/1974 · ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm06T06Ngày bình thườngÂm 16/4 (nhuận)/1974 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/4 (nhuận)/1974 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/4 (nhuận)/1974 · ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy08T06Ngày bình thườngÂm 18/4 (nhuận)/1974 · Canh ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/4 (nhuận)/1974 · Canh Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/4 (nhuận)/1974 · ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật09T06Ngày bình thườngÂm 19/4 (nhuận)/1974 · Tân TỵNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/4 (nhuận)/1974 · Tân Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/4 (nhuận)/1974 · ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai10T06Ngày bình thườngÂm 20/4 (nhuận)/1974 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/4 (nhuận)/1974 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/4 (nhuận)/1974 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu14T06Ngày tốtÂm 24/4 (nhuận)/1974 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 24/4 (nhuận)/1974 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/4 (nhuận)/1974 · ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba18T06Ngày bình thườngÂm 28/4 (nhuận)/1974 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/4 (nhuận)/1974 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/4 (nhuận)/1974 · ngày Canh Dần, tháng Kỷ Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm20T06Ngày bình thườngÂm 1/5/1974 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/5/1974 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/5/1974 · ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy22T06Ngày bình thườngÂm 3/5/1974 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/5/1974 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/5/1974 · ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai24T06Ngày bình thườngÂm 5/5/1974 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/5/1974 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/5/1974 · ngày Bính Thân, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư26T06Ngày bình thườngÂm 7/5/1974 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/5/1974 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/5/1974 · ngày Mậu Tuất, tháng Canh Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật30T06Ngày bình thườngÂm 11/5/1974 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/5/1974 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/5/1974 · ngày Nhâm Dần, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
