Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 6 năm 1975
Những ngày trong tháng 6/1975 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 6 năm 1975
Tháng 6/1975 có 0 ngày tốt, 8 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai02T06Ngày bình thườngÂm 23/4/1975 · Kỷ MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/4/1975 · Kỷ Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/4/1975 · ngày Kỷ Mão, tháng Tân Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư04T06Ngày bình thườngÂm 25/4/1975 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/4/1975 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/4/1975 · ngày Tân Tỵ, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm05T06Ngày bình thườngÂm 26/4/1975 · Nhâm NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 26/4/1975 · Nhâm Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 26/4/1975 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy07T06Ngày bình thườngÂm 28/4/1975 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/4/1975 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/4/1975 · ngày Giáp Thân, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai09T06Ngày bình thườngÂm 30/4/1975 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/4/1975 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/4/1975 · ngày Bính Tuất, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu13T06Ngày bình thườngÂm 4/5/1975 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/5/1975 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/5/1975 · ngày Canh Dần, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật15T06Ngày bình thườngÂm 6/5/1975 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/5/1975 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/5/1975 · ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba17T06Ngày bình thườngÂm 8/5/1975 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/5/1975 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/5/1975 · ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm19T06Ngày bình thườngÂm 10/5/1975 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/5/1975 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/5/1975 · ngày Bính Thân, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy21T06Ngày bình thườngÂm 12/5/1975 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/5/1975 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/5/1975 · ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư25T06Ngày bình thườngÂm 16/5/1975 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/5/1975 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/5/1975 · ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu27T06Ngày bình thườngÂm 18/5/1975 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/5/1975 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/5/1975 · ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật29T06Ngày bình thườngÂm 20/5/1975 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/5/1975 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/5/1975 · ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai30T06Ngày bình thườngÂm 21/5/1975 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/5/1975 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/5/1975 · ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
