Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 6 năm 2107
Những ngày trong tháng 6/2107 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 6 năm 2107
Tháng 6/2107 có 2 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư01T06Ngày bình thườngÂm 10/4 (nhuận)/2107 · Canh TuấtNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/4 (nhuận)/2107 · Canh Tuất
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/4 (nhuận)/2107 · ngày Canh Tuất, tháng Ất Tỵ (nhuận)
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy04T06Ngày bình thườngÂm 13/4 (nhuận)/2107 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/4 (nhuận)/2107 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/4 (nhuận)/2107 · ngày Quý Sửu, tháng Ất Tỵ (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba07T06Ngày tốtÂm 16/4 (nhuận)/2107 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 16/4 (nhuận)/2107 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/4 (nhuận)/2107 · ngày Bính Thìn, tháng Ất Tỵ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư08T06Ngày bình thườngÂm 17/4 (nhuận)/2107 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/4 (nhuận)/2107 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/4 (nhuận)/2107 · ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm09T06Ngày bình thườngÂm 18/4 (nhuận)/2107 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/4 (nhuận)/2107 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/4 (nhuận)/2107 · ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy11T06Ngày bình thườngÂm 20/4 (nhuận)/2107 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/4 (nhuận)/2107 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/4 (nhuận)/2107 · ngày Canh Thân, tháng Ất Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai13T06Ngày bình thườngÂm 22/4 (nhuận)/2107 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 22/4 (nhuận)/2107 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 22/4 (nhuận)/2107 · ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Tỵ (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu17T06Ngày bình thườngÂm 26/4 (nhuận)/2107 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/4 (nhuận)/2107 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/4 (nhuận)/2107 · ngày Bính Dần, tháng Ất Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật19T06Ngày tốtÂm 28/4 (nhuận)/2107 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 28/4 (nhuận)/2107 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/4 (nhuận)/2107 · ngày Mậu Thìn, tháng Ất Tỵ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba21T06Ngày bình thườngÂm 1/5/2107 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/5/2107 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/5/2107 · ngày Canh Ngọ, tháng Bính Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư22T06Ngày bình thườngÂm 2/5/2107 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/5/2107 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/5/2107 · ngày Tân Mùi, tháng Bính Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm23T06Ngày bình thườngÂm 3/5/2107 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/5/2107 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/5/2107 · ngày Nhâm Thân, tháng Bính Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư29T06Ngày bình thườngÂm 9/5/2107 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/5/2107 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/5/2107 · ngày Mậu Dần, tháng Bính Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
