Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 6 năm 2144
Những ngày trong tháng 6/2144 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 6 năm 2144
Tháng 6/2144 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai01T06Ngày tốtÂm 1/5/2144 · Ất SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 1/5/2144 · Ất Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/5/2144 · ngày Ất Sửu, tháng Canh Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư03T06Ngày bình thườngÂm 3/5/2144 · Đinh MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/5/2144 · Đinh Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/5/2144 · ngày Đinh Mão, tháng Canh Ngọ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy06T06Ngày bình thườngÂm 6/5/2144 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/5/2144 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/5/2144 · ngày Canh Ngọ, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai08T06Ngày tốtÂm 8/5/2144 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 8/5/2144 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/5/2144 · ngày Nhâm Thân, tháng Canh Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư10T06Ngày bình thườngÂm 10/5/2144 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/5/2144 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/5/2144 · ngày Giáp Tuất, tháng Canh Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật14T06Ngày bình thườngÂm 14/5/2144 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/5/2144 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/5/2144 · ngày Mậu Dần, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba16T06Ngày bình thườngÂm 16/5/2144 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/5/2144 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/5/2144 · ngày Canh Thìn, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư17T06Ngày bình thườngÂm 17/5/2144 · Tân TỵNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/5/2144 · Tân Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/5/2144 · ngày Tân Tỵ, tháng Canh Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm18T06Ngày bình thườngÂm 18/5/2144 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/5/2144 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/5/2144 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy20T06Ngày bình thườngÂm 20/5/2144 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/5/2144 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/5/2144 · ngày Giáp Thân, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai22T06Ngày bình thườngÂm 22/5/2144 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/5/2144 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/5/2144 · ngày Bính Tuất, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu26T06Ngày bình thườngÂm 26/5/2144 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/5/2144 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/5/2144 · ngày Canh Dần, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật28T06Ngày bình thườngÂm 28/5/2144 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/5/2144 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/5/2144 · ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba30T06Ngày bình thườngÂm 30/5/2144 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/5/2144 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/5/2144 · ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
