Ngày tốt để tế lễ, chữa bệnh tháng 10 năm 1920
Những ngày trong tháng 10/1920 được tính là hợp để tế lễ, chữa bệnh. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để tế lễ, chữa bệnh trong tháng 10 năm 1920
Tháng 10/1920 có 2 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai04T10Ngày bình thườngÂm 23/8/1920 · Ất MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/8/1920 · Ất Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/8/1920 · ngày Ất Mùi, tháng Ất Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm14T10Ngày bình thườngÂm 3/9/1920 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 3/9/1920 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 3/9/1920 · ngày Ất Tỵ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật17T10Ngày tốtÂm 6/9/1920 · Mậu ThânNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 6/9/1920 · Mậu Thân
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 6/9/1920 · ngày Mậu Thân, tháng Bính Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư20T10Ngày rất thuận lợiÂm 9/9/1920 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 9/9/1920 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 9/9/1920 · ngày Tân Hợi, tháng Bính Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba26T10Ngày bình thườngÂm 15/9/1920 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 15/9/1920 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 15/9/1920 · ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu29T10Ngày bình thườngÂm 18/9/1920 · Canh ThânNên Đi xa · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 18/9/1920 · Canh Thân
Nên Đi xa · Ma chay, an táng
Âm lịch: 18/9/1920 · ngày Canh Thân, tháng Bính Tuất
Nên: Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
