Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 1 năm 1999
Những ngày trong tháng 1/1999 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 1 năm 1999
Tháng 1/1999 có 1 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu01T01Ngày bình thườngÂm 14/11/1998 · Quý SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/11/1998 · Quý Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/11/1998 · ngày Quý Sửu, tháng Giáp Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai04T01Ngày bình thườngÂm 17/11/1998 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 17/11/1998 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 17/11/1998 · ngày Bính Thìn, tháng Giáp Tý
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu08T01Ngày bình thườngÂm 21/11/1998 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/11/1998 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/11/1998 · ngày Canh Thân, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy09T01Ngày bình thườngÂm 22/11/1998 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/11/1998 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/11/1998 · ngày Tân Dậu, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu15T01Ngày bình thườngÂm 28/11/1998 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/11/1998 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/11/1998 · ngày Đinh Mão, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư20T01Ngày tốtÂm 4/12/1998 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 4/12/1998 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/12/1998 · ngày Nhâm Thân, tháng Ất Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư27T01Ngày bình thườngÂm 11/12/1998 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/12/1998 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/12/1998 · ngày Kỷ Mão, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
