Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 10 năm 1900
Những ngày trong tháng 10/1900 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 10 năm 1900
Tháng 10/1900 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai01T10Ngày bình thườngÂm 8/8 (nhuận)/1900 · Đinh MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/8 (nhuận)/1900 · Đinh Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/8 (nhuận)/1900 · ngày Đinh Mùi, tháng Ất Dậu (nhuận)
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba02T10Ngày bình thườngÂm 9/8 (nhuận)/1900 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/8 (nhuận)/1900 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/8 (nhuận)/1900 · ngày Mậu Thân, tháng Ất Dậu (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư03T10Ngày bình thườngÂm 10/8 (nhuận)/1900 · Kỷ DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/8 (nhuận)/1900 · Kỷ Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/8 (nhuận)/1900 · ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Dậu (nhuận)
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm04T10Ngày bình thườngÂm 11/8 (nhuận)/1900 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/8 (nhuận)/1900 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/8 (nhuận)/1900 · ngày Canh Tuất, tháng Ất Dậu (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu05T10Ngày bình thườngÂm 12/8 (nhuận)/1900 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/8 (nhuận)/1900 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/8 (nhuận)/1900 · ngày Tân Hợi, tháng Ất Dậu (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật07T10Ngày bình thườngÂm 14/8 (nhuận)/1900 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/8 (nhuận)/1900 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/8 (nhuận)/1900 · ngày Quý Sửu, tháng Ất Dậu (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba09T10Ngày tốtÂm 16/8 (nhuận)/1900 · Ất MãoNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 16/8 (nhuận)/1900 · Ất Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 16/8 (nhuận)/1900 · ngày Ất Mão, tháng Ất Dậu (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu12T10Ngày tốtÂm 19/8 (nhuận)/1900 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 19/8 (nhuận)/1900 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/8 (nhuận)/1900 · ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Dậu (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật14T10Ngày bình thườngÂm 21/8 (nhuận)/1900 · Canh ThânNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/8 (nhuận)/1900 · Canh Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 21/8 (nhuận)/1900 · ngày Canh Thân, tháng Ất Dậu (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai15T10Ngày bình thườngÂm 22/8 (nhuận)/1900 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/8 (nhuận)/1900 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/8 (nhuận)/1900 · ngày Tân Dậu, tháng Ất Dậu (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật21T10Ngày bình thườngÂm 28/8 (nhuận)/1900 · Đinh MãoNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 28/8 (nhuận)/1900 · Đinh Mão
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 28/8 (nhuận)/1900 · ngày Đinh Mão, tháng Ất Dậu (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư24T10Ngày bình thườngÂm 2/9/1900 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/9/1900 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/9/1900 · ngày Canh Ngọ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu26T10Ngày tốtÂm 4/9/1900 · Nhâm ThânNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày tốt
Âm 4/9/1900 · Nhâm Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 4/9/1900 · ngày Nhâm Thân, tháng Bính Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
