Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 10 năm 1968
Những ngày trong tháng 10/1968 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 10 năm 1968
Tháng 10/1968 có 2 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu04T10Ngày bình thườngÂm 13/8/1968 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/8/1968 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/8/1968 · ngày Đinh Mùi, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy05T10Ngày bình thườngÂm 14/8/1968 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/8/1968 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/8/1968 · ngày Mậu Thân, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật06T10Ngày bình thườngÂm 15/8/1968 · Kỷ DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/8/1968 · Kỷ Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/8/1968 · ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Dậu
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy12T10Ngày bình thườngÂm 21/8/1968 · Ất MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/8/1968 · Ất Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 21/8/1968 · ngày Ất Mão, tháng Tân Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba15T10Ngày tốtÂm 24/8/1968 · Mậu NgọNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 24/8/1968 · Mậu Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/8/1968 · ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm17T10Ngày bình thườngÂm 26/8/1968 · Canh ThânNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/8/1968 · Canh Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 26/8/1968 · ngày Canh Thân, tháng Tân Dậu
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật27T10Ngày bình thườngÂm 6/9/1968 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/9/1968 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/9/1968 · ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba29T10Ngày tốtÂm 8/9/1968 · Nhâm ThânNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày tốt
Âm 8/9/1968 · Nhâm Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 8/9/1968 · ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
