Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 10 năm 2195
Những ngày trong tháng 10/2195 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 10 năm 2195
Tháng 10/2195 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu02T10Ngày bình thườngÂm 29/8/2195 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/8/2195 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/8/2195 · ngày Ất Mùi, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy03T10Ngày bình thườngÂm 1/9/2195 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/9/2195 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/9/2195 · ngày Bính Thân, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật04T10Ngày bình thườngÂm 2/9/2195 · Đinh DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/9/2195 · Đinh Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/9/2195 · ngày Đinh Dậu, tháng Bính Tuất
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba06T10Ngày tốtÂm 4/9/2195 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 4/9/2195 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/9/2195 · ngày Kỷ Hợi, tháng Bính Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm08T10Ngày bình thườngÂm 6/9/2195 · Tân SửuNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/9/2195 · Tân Sửu
Nên Đi xa
Âm lịch: 6/9/2195 · ngày Tân Sửu, tháng Bính Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba13T10Ngày bình thườngÂm 11/9/2195 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/9/2195 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/9/2195 · ngày Bính Ngọ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm15T10Ngày bình thườngÂm 13/9/2195 · Mậu ThânNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/9/2195 · Mậu Thân
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 13/9/2195 · ngày Mậu Thân, tháng Bính Tuất
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật25T10Ngày bình thườngÂm 23/9/2195 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/9/2195 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/9/2195 · ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba27T10Ngày bình thườngÂm 25/9/2195 · Canh ThânNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 25/9/2195 · Canh Thân
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 25/9/2195 · ngày Canh Thân, tháng Bính Tuất
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư28T10Ngày bình thườngÂm 26/9/2195 · Tân DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/9/2195 · Tân Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/9/2195 · ngày Tân Dậu, tháng Bính Tuất
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
