Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 1971
Những ngày trong tháng 11/1971 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 1971
Tháng 11/1971 có 4 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Ba02T11Ngày bình thườngÂm 15/9/1971 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 15/9/1971 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 15/9/1971 · ngày Tân Mão, tháng Mậu Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu05T11Ngày bình thườngÂm 18/9/1971 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/9/1971 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/9/1971 · ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật07T11Ngày rất thuận lợiÂm 20/9/1971 · Bính ThânNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 20/9/1971 · Bính Thân
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 20/9/1971 · ngày Bính Thân, tháng Mậu Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai08T11Ngày tốtÂm 21/9/1971 · Đinh DậuNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 21/9/1971 · Đinh Dậu
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 21/9/1971 · ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm11T11Ngày bình thườngÂm 24/9/1971 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/9/1971 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/9/1971 · ngày Canh Tý, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy13T11Ngày bình thườngÂm 26/9/1971 · Nhâm DầnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/9/1971 · Nhâm Dần
Nên Đi xa
Âm lịch: 26/9/1971 · ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật21T11Ngày bình thườngÂm 4/10/1971 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 4/10/1971 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 4/10/1971 · ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba23T11Ngày bình thườngÂm 6/10/1971 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/10/1971 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/10/1971 · ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu26T11Ngày bình thườngÂm 9/10/1971 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/10/1971 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/10/1971 · ngày Ất Mão, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
