Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 2141
Những ngày trong tháng 11/2141 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 2141
Tháng 11/2141 có 4 ngày tốt, 8 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư01T11Ngày bình thườngÂm 3/10/2141 · Nhâm NgọNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/10/2141 · Nhâm Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/10/2141 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật05T11Ngày bình thườngÂm 7/10/2141 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/10/2141 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/10/2141 · ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba07T11Ngày bình thườngÂm 9/10/2141 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/10/2141 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/10/2141 · ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu10T11Ngày bình thườngÂm 12/10/2141 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/10/2141 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/10/2141 · ngày Tân Mão, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu17T11Ngày bình thườngÂm 19/10/2141 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/10/2141 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 19/10/2141 · ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật19T11Ngày bình thườngÂm 21/10/2141 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/10/2141 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/10/2141 · ngày Canh Tý, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư22T11Ngày bình thườngÂm 24/10/2141 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/10/2141 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/10/2141 · ngày Quý Mão, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba28T11Ngày tốtÂm 1/11/2141 · Kỷ DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày tốt
Âm 1/11/2141 · Kỷ Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 1/11/2141 · ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư29T11Ngày bình thườngÂm 2/11/2141 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 2/11/2141 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 2/11/2141 · ngày Canh Tuất, tháng Canh Tý
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
